trong vắt

Học thuật
Thân thiện
trong vắt

Nước suối trong vắt chảy qua những viên đá cuội.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất trong, trong suốt đến mức có thể nhìn xuyên qua một cách rõ ràng: Dùng để miêu tả trạng thái trong suốt, tinh khiết, không tạp chất, thường áp dụng cho chất lỏng như nước, không khí hoặc những vật thể tính chất tương tự.
    • Trong trẻo, thanh khiết: Có thể dùng với nghĩa bóng để miêu tả âm thanh, tâm hồn hoặc cảm xúc rất trong sáng, thuần khiết.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Nước suối trên núi cao trong vắt như pha lê. (Nước suối trên núi cao rất trong sạch, giống như pha lê.)
    • Sau cơn mưa, bầu trời trong vắt, không một gợn mây. (Sau cơn mưa, bầu trời rất trong sáng, không mây.)
    • Giọng hát của ấy nghe trong vắt cao vút. (Giọng hát của ấy nghe rất trong trẻo cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng với nghĩa bóng để miêu tả sự trong sáng, thuần khiết của tâm hồn hoặc tình cảm:
    • Đôi mắt trẻ thơ trong vắt, ngây thơ đầy tin tưởng. (Đôi mắt của trẻ con rất trong sáng, ngây thơ đầy tin tưởng.)
    • Tình bạn giữa họ thật trong vắt, không chút toan tính. (Tình bạn giữa họ rất trong sáng chân thành, không sự tính toán.)
Biến thể từ gần giống
  • Trong veo (tính từ): Cùng nghĩa với "trong vắt", dùng để miêu tả độ trong suốt cao.
    • Mặt hồ phẳng lặng trong veo. (Mặt hồ phẳng lặng rất trong.)
  • Trong trẻo (tính từ): Trong sáng, thường dùng cho âm thanh hoặc hình ảnh tinh khiết.
    • Tiếng chuông chùa vang lên trong trẻo giữa không gian tĩnh lặng. (Tiếng chuông chùa vang lên rất trong sáng giữa không gian yên tĩnh.)
  • Lấp lánh (tính từ): Ánh sáng lung linh, lấp lánh (khác nghĩa, nhưng đôi khi cùng xuất hiện trong ngữ cảnh miêu tả vẻ đẹp tinh khiết).
  • Tinh khiết (tính từ): Thuần khiết, không pha tạp.
Từ đồng nghĩa
  • Trong suốt: Cho phép ánh sáng đi qua dễ dàng, có thể nhìn xuyên thấu.
  • Thanh khiết: Trong sạch, tinh khiết (thường dùng cho không khí, nước).
  • Tinh khôi: Trong trắng, nguyên vẹn, mới mẻ (thường dùng với nghĩa bóng).
Thành ngữ liên quan
  • Trong như pha lê: Rất trong sáng, von độ trong suốt tuyệt đối.
    • Nước giếng làng tôi trong như pha lê. (Nước giếng làng tôi rất trong sạch.)
  • Trong sáng như gương: Rất trong phản chiếu rõ ràng.
    • Tấm lòng ấy trong sáng như gương. (Tấm lòng ấy rất trong sáng lương thiện.)
trong vắt

Nước suối trong vắt chảy qua những viên đá cuội.

  1. Cg. Trong veo. Nói nước rất trong: Nước ngâm trong vắt thấy nữa đâu (K).